Tìm hiểu cấu tạo, chức năng máy thổi khí - Blower
03/09/2022Bài viết hôm nay, xin chia sẻ cho các bạn một số kiến thức chuyên sâu hơn về máy thổi khí trong hệ thống chuyển mẫu tự động. So sánh sự khác nhau về cấu tạo máy thổi khí giữa các hãng sản xuất. Giúp các bạn có cái nhìn cụ thể hơn về ưu nhược điểm của từng hãng sản xuất.
Nếu các bạn cảm thấy bài viết nàyđem lại nhiều kiến thức bổ ích hãy chia sẻ cho bạn bè và đồng nghiệp nhé: https://tqmsolar.vn/tim-hieu-cau-tao-chuc-nang-may-thoi-khi-blower
1. Tổng quan về máy thổi khí
1.1 Nhiệm vụ
Máy thổi khí có nhiệm vụ tạo ra áp lực bên trong đường ống. Khi động cơ được cấp điện, buồng tạo gió sẽ hoạt động tạo ra áp lực và thổi vào trong đường ống, chuyển hóa áp lực thành động năng giúp hộp chuyển di chuyển trong đường ống.

1.2 Cấu tạo
Máy thổi gồm 2 phần chính:
- Động cơ điện (motor).
- Buồng tạo gió.

Khi được cấp điện, động cơ sẽ hoạt động với tốc độ quay rất cao đồng thời truyền động đến cách quạt tạo gió. Luồng gió lúc này được tạo ra đi từ ống giảm thanh (1) vào buồng tạo gió và thổi ra ở ống giảm thanh (2).
Vỏ ngoài của máy là nhôm đúc nguyên khối rất chắc chắn và bền bỉ. Bên ngoài được sơn tĩnh điện giúp máy thổi có thể làm việc trong môi trường khắc nghiệt.

Máy có thể lắp thẳng đứng hoặc nằm ngang, đế có các đệm cao su giảm chấn, chân máy được trang bị với các chi tiết rất cứng cáp để chịu lực cao khi lắp đặt.
1.3 Ưu điểm
- Thiết kế nhỏ gọn, trọng lượng nhẹ nên dễ dàng di chuyển và lắp đặt.
- Động cơ và buồng tạo gió được thiết kế liền một khối giúp việc vận chuyển và lắp đặt dễ dàng hơn.
- Hoạt động với tần suất cao và hầu như không cần phải bảo trì.
- Máy được trang bị ống giảm thanh, giúp chúng hoạt động êm ái hơn và không tạo ra quá nhiều tiếng ồn.
2. So sánh máy thổi khí của từng hãng
2.1 Hãng Aerocom
Sử dụng máy thổi khí của hãng Elektror (Đức). Được làm từ hợp kim nhôm hoặc hợp kim gan, phủ sơn tĩnh điện màu trắng kem. Với model sử dụng từ SD4 - SD9. Với động cơ siêu bền, có thể làm việc trong môi trường khắc nghiệt.
Hãng Elektor (Đức) là một trong những thương hiệu danh tiếng về sản xuất máy thổi khí công nghiệp, các sản phẩm của hãng được phân phối đi nhiều nước trên thế giới.

Bảng thông số tham khảo:
| Bảng thông số | ||||
| Thông số kĩ thuật | SD4 | SD6 | SD7 | SD8 |
| Công suất (kW) | 0,95 | 2,3 | 2,9 | 5,5 |
| Điện áp (Volt) | 230 / 400 | 230 / 400 | 230 / 400 | 400 |
| Dòng điện (Amp) | 4,2 / 2,3 | 9,0 / 5,2 | 11,8 / 6,8 | 11,8 |
| Tốc độ xoay (U/min) | 2760 | 2870 | 2850 | 2880 |
| Thể tích khí (m3/min) | 2,8 | 4,6 | 6,5 | 9,0 |
| Áp suất tối đa (mbar) | 180 | 300 | 180 | 300 |
| Hệ số cos ϕ | 0,9 | 0,82 | 0,87 | 0,89 |
| Dòng khởi động (Amp) | ~5,8 | ~6,0 | ~7,0 | ~5,6 |
| Thời gian khởi động (s) | ~4 | ~4 | ~4 | ~4 |
| Độ ồn (dB) | 73 | 79 | 78 | 83 |
| Thể tích khí (m3/h) | 105 | 150 | 210 | 440 |
|
Trọng lượng (kg) (Không RAGZ) (Có RAGZ) |
22 29 |
33 40 |
53 62 |
81 90 |
2.2 Hãng Sumetzberger
Sử dụng máy thổi khí có xuất xứ Australia, không có thông tin về hãng sản xuất. Cũng được làm từ hợp kim nhôm, hợp kim gan, phủ sơn tĩnh điện màu xám bùn. Với model sử dụng từ SU4 - SU8.

Ảnh minh họa
Bảng thông số tham khảo:
| Bảng thông số | |||||
| Thông số kĩ thuật | SU4 | SU5 | SU6 | SU7 | SU8 |
| Công suất (kW) | 0,75 | 2,2 | 2,2 | 3,4 | 5,5 |
| Điện áp (Volt) 50Hz | 208 /415 | 208 /415 | 200 / 415 | 208 / 415 | 380 / 660 |
| Dòng điện (Amp) | 3,7 / 2,14 | 7,8 / 4,5 | 9,7 / 5,6 | 12 / 6,9 | 10,7 / 6,18 |
| Tốc độ xoay (U/min) | 2830 | 2850 | 2870 | 2885 | |
| Thể tích khí (m3/min) | 2,4 | 3,4 | 5,3 | 5,1 | 8,8 |
| Áp suất tối đa (mbar) | 140 | 215 / 260 | 190 /190 | 260 / 280 | 270/290 |
| Hệ số cos ϕ | |||||
| Dòng khởi động (Amp) | |||||
| Thời gian khởi động (s) | |||||
| Độ ồn (dB) | 63 | 70 | 70 | 72 | 71 |
| Thể tích khí (m3/h) | |||||
| Trọng lượng (kg) | 16 | 26 | 31 | 38 | 78 |
2.3 Hãng Telecom
Sử dụng máy thổi khí của hãng Busch có xuất xứ từ Bỉ. Cũng được làm từ hợp kim nhôm, hợp kim gan, phủ sơn tĩnh điện màu xám bạc. Với model sử dụng từ SAMOS SB 0310 D0, 0430, 0530

Bảng thông số tham khảo
| Bảng thông số | |||||||
| Thông số kĩ thuật | SB 0310 D0 (A) | SB 0310 D0 (B) | SB 0430 D0 (A) | SB 0430 D0 (B) | SB 0430 D0 (C) | SB 0530 D0 (A) | SB 0530 D0 (B) |
| Công suất (kW) | 2,2 | 3 | 2,2 | 3 | 4 | 4 | 5,5 |
| Điện áp (Volt) 50Hz | 3 pha ~ | 3 pha~ | 3 pha~ | 3 pha~ | 3 pha~ | 3 pha~ | 3 pha~ |
| Dòng điện (Amp) | |||||||
| Tốc độ xoay (U/min) | 2850 | 2850 | 2850 | 2850 | 2850 | 2850 | 2850 |
| Thể tích khí (m3/min) | 5,25 | 5,25 | 6,9 | 6,9 | 6,9 | 8,8 | 8,8 |
| Áp suất tối đa (mbar) | 190 | 270 | 170 | 200 | 290 | 200 | 300 |
| Hệ số cos ϕ | |||||||
| Dòng khởi động (Amp) | |||||||
| Thời gian khởi động (s) | |||||||
| Độ ồn (dB) | 69 | 69 | 70 | 70 | 70 | 70 | 70 |
| Thể tích khí (m3/h) | 315 | 315 | 415 | 415 | 415 | 530 | 530 |
| Trọng lượng (kg) | 30 | 35 | 32 | 37 | 43 | 117 | 126 |
3. Đánh giá các dòng máy thổi
Theo quan điểm chủ quan của 1 người 8 năm kinh nghiệm lắp đặt và vận hành hệ thống chuyển mẫu tự động, thì theo tôi dòng máy thổi của hãng Elektror của Đức là dòng máy tốt nhất, vận hành êm ái, vật liệu chế tạo cũng như tính thẩm mỹ hơn hẳn so với các hãng nêu trên.
Theo quan điểm khách quan thì khi ta so sánh bảng thông số kĩ thuật của các hãng cũng thấy được sự vượt trội của dòng máy do hãng Elektror sản xuất từ Đức.
Tuy nhiên, xét về giá cả thì dòng máy của Elektror khá đắt đỏ so với 2 hãng nêu trên. Chúng thuộc dòng cao cấp với độ bền và thông số vượt trội hơn.